Tìm lỗi sai và sửa: When our vacation, we plan to spend three days scuba diving.
Giải thích
Đáp án: When => During
Giải thích:
- When + S + V + … (When không đứng trước danh từ )
- During + danh từ
Dịch: Trong kỳ nghỉ của chúng tôi, chúng tôi dự định dành ba ngày để lặn biển.