Tìm hiểu và hoàn thành bảng thông tin về đời sống vật chất và tinh thần một số dân tộc dưới đây:
| Khmer | Mường | Ê Đê | HMông | Hoa | Tày |
Số dân | 1319652 | 1452095 | 398671 | 1393547 | 749466 | 1845492 |
Ngữ hệ | Nam Á | Nam Á | Nam Đảo | Mông - Dao | Hán – Tạng | Thái – Kađai |
Nhóm ngôn ngữ | Môn - Khmer | Việt – Mường | Ma Lai – Đa Đảo | Hmông - Dao | Hán | Tàu - Thái |
Địa bàn cư trú chính | Khu vực Nam Bộ của Việt Nam | Khu vực Trung du và miền núi phía Bắc | Khu vực Tây Nguyên | Khu vực Trung du và miền núi phía Bắc | Khu vực Nam Bộ của Việt Nam | Khu vực Trung du và miền núi phía Bắc |
Tín ngưỡng, tôn giáo | Đạo Bà La Môn, Phật giáo … | Thờ cúng đa thần… | Tin lành, Thờ cúng đa thần… | Tin lành, Thờ cúng đa thần… | Phật giáo, Thờ cúng tổ tiên… | Thờ cúng tổ tiên … |
Ngành sản xuất chính | Nông nghiệp | Nông nghiệp | Nông nghiệp | Nông nghiệp | Nông nghiệp | Nông nghiệp |
Lễ hội nổi bật | Lễ hội Đôn-ta | Lễ hội xuống đồng | Lễ hội mùa xuân | Lễ hội Gầu Tào | Lễ vía Bà Quan Âm | Lễ hội Lồng tồng |
Di sản văn hoá | … | … | … | … | … | … |