Đề kiểm tra Cuối chương 3 (có lời giải) - Đề 4

Tìm độ lệch chuẩn của mẫu số liệu ghép nhóm được cho ở bảng sau (làm tròn kết quả đến hàng phần mười)

12/22

Tìm độ lệch chuẩn của mẫu số liệu ghép nhóm được cho ở bảng sau (làm tròn kết quả đến hàng phần mười)

Nhóm

Tần số

\(\left[ {25;35} \right)\)

10

\(\left[ {35;45} \right)\)

7

\(\left[ {45;55} \right)\)

5

\(\left[ {65;75} \right)\)

9

\(\left[ {75;85} \right)\)

9

 

\(n = 40\)

 

 

\[15,1\].

\[15,0\].

\[14,8\].

\[14,9\].

Giải thích

Ta có bảng thống kê sau:

Nhóm

Giá trị đại diện

Tần số

\(\left[ {25;35} \right)\)

30

9

\(\left[ {35;45} \right)\)

40

7

\(\left[ {45;55} \right)\)

50

5

\(\left[ {65;75} \right)\)

60

10

\(\left[ {75;85} \right)\)

70

9

 

 

\(n = 40\)

 

                 Số trung bình cộng của mẫu số liệu ghép nhóm là:

                 \(\overline x  = \frac{{30.9 + 40.7 + 50.5 + 60.10 + 70.9}}{{40}} = 50,75\)

                 Phương sai của mẫu số liệu là:

                 \({s^2} = \frac{{9.{{\left( {30 - 50,75} \right)}^2} + 7.{{\left( {40 - 50,75} \right)}^2} + 5.{{\left( {50 - 50,75} \right)}^2} + 10.{{\left( {60 - 50,75} \right)}^2} + 9.{{\left( {70 - 50,75} \right)}^2}}}{{40}}\)

                 \( = 221,9375\)

                 Độ lệch chuẩn của mẫu số liệu trên là: \(s = \sqrt {221,9375}  \approx 14,9\).