Giải Tiếng Việt lớp 5 Luyện từ và câu: Mở rộng vốn từ: Trẻ em có đáp án

Tìm các từ đồng nghĩa với trẻ em (M : trẻ thơ). Đặt câu với một từ mà em tìm được.

2/4

Tìm các từ đồng nghĩa với trẻ em (M : trẻ thơ). Đặt câu với một từ mà em tìm được.

0/3000 ký tự
Giải thích

Những từ đồng nghĩa với trẻ em là:

- trẻ con, con trẻ, con nhỏ, trẻ tha, thiếu nhỉ, nhỉ đồng, thiếu niên, con nít, trẻ ranh, ranh con, nhóc con.

Đặt câu:

Ví dụ:

- Trẻ con thời nay được chăm sóc, chu đáo hơn thời xưa.

- Trẻ con ngày nay rất thông minh, lanh lợi.

- Còn gì hồn nhiên, trong trẻo bằng đôi mắt của trẻ thơ.