Luyện từ và câu: Luyện tập về từ đồng nghĩa (Tuần 1 trang 6-7 Tập 1)

Tìm các từ đồng nghĩa

1/3

Tìm các từ đồng nghĩa 

0/3000 ký tự
Giải thích

a) Chỉ màu xanh

xanh biếc, xanh lè, xanh lét, xanh mướt, xanh mượt, xanh rì, xanh thẳm, xanh um,...

b) Chỉ màu đỏ

đỏ chót, đỏ tươi, đỏ rực, đỏ thắm, đỏ ngầu, đỏ hoe, đỏ ửng, đỏ tía, đỏ chói,...

c) Chỉ màu trắng

trắng bệch, trắng tinh, trắng toát, trắng bong, trắng tươi, trắng phau, trắng ngần,...

d) Chỉ màu đen

đen kịt, đen nhẻm, đen giòn,...