Tìm các từ đồng nghĩa
Giải thích
a) Chỉ màu xanh
xanh biếc, xanh lè, xanh lét, xanh mướt, xanh mượt, xanh rì, xanh thẳm, xanh um,...
b) Chỉ màu đỏ
đỏ chót, đỏ tươi, đỏ rực, đỏ thắm, đỏ ngầu, đỏ hoe, đỏ ửng, đỏ tía, đỏ chói,...
c) Chỉ màu trắng
trắng bệch, trắng tinh, trắng toát, trắng bong, trắng tươi, trắng phau, trắng ngần,...
d) Chỉ màu đen
đen kịt, đen nhẻm, đen giòn,...