5 câu trắc nghiệm Mở rộng vốn từ Đoàn kết Chân trời sáng tạo có đáp án

Tìm 3 từ có nghĩa trái ngược với từ đoàn kết.

2/5

Tìm 3 từ có nghĩa trái ngược với từ đoàn kết.

thống nhất.

đùm bọc.

mâu thuẫn.

xung khắc.

chia rẽ.

cưu mang.

Giải thích

C. mâu thuẫn.

D. xung khắc.

E. chia rẽ.

Hướng dẫn giải:

- đùm bọc: giúp đỡ và che chở với tất cả tình thương.

- cưu mang: đùm bọc trong lúc gặp khó khăn hoạn nạn.

- thống nhất: có sự phù hợp, nhất trí với nhau, không mâu thuẫn nhau.

- chia rẽ: làm cho mâu thuẫn với nhau, khiến cho mất đoàn kết, mất đi sự thống nhất.

- mâu thuẫn: tình trạng xung đột, đối chọi trực tiếp với nhau.

- xung khắc: không hợp nhau nên hay dẫn đến bất hoà.