Tìm 3 - 5 từ ngữ chỉ thái độ, cách đánh giá của người nói về mức độ tin cậy của
Giải thích
Từ ngữ | Đặt câu |
1: chắc chắn | Hắn ta chắc chắn là thủ phạm của vụ trộm này. |
2: có lẽ | Có lẽ cô ấy đã rất thất vọng vì điểm số của kì thi ấy. |
3: dường như | Bầu trời dường như xanh hơn, cao hơn trong nắng chiều thu. |
4: nhất định | Chúng ta nhất định phải hoàn thành công việc trong tuần này. |
5: hẳn là | Hẳn là cô ta đã rất đắc ý với ý tưởng kì lạ của mình. |