Đề thi vào lớp 6 môn Tiếng Việt trường Ngôi Sao có đáp án

Tìm 2 từ đồng nghĩa và trái nghĩa với “khoẻ mạnh” trong câu sau:

7/10

Tìm 2 từ đồng nghĩa và trái nghĩa với khoẻ mạnh trong câu sau:

“Con là một bé dẻ gai rất khoẻ mạnh. Hãy dũng cảm lên nào, con sẽ bay theo gió và sẽ trở thành một cây dẻ cường tráng trong cánh rừng này nhé!”

0/3000 ký tự
Giải thích

Lời giải chi tiết:

- Từ đồng nghĩa với khỏe mạnh: khỏe khoắn, lực lưỡng, cường tráng,…

- Từ trái nghĩa với khỏe mạnh: yếu ớt, yếu đuối, ốm yếu, yếu xìu,…