Soạn Tiếng Việt 4 CTST Luyện từ và câu: Mở rộng vốn từ Đoàn kết có đáp án

Tìm 2 – 3 từ có nghĩa trái ngược với từ đoàn kết.

2/5

Tìm 2 – 3 từ có nghĩa trái ngược với từ đoàn kết.

0/3000 ký tự
Giải thích

Từ nghĩa trái ngược với từ đoàn kết: chia rẽ, bất đồng, bè phái,…