Tiếng “chí” trong những từ nào dưới đây có nghĩa là ý muốn bền bỉ theo đuổi một mục đích tốt đẹp? a/ chí phải, đồng chí b/ chí lí, chí tình c/ chí thân, chí công d/ ý chí, quyết chí
11/30
Tiếng “chí” trong những từ nào dưới đây có nghĩa là ý muốn bền bỉ theo đuổi một mục đích tốt đẹp?