Thus, individuals are more likely to plan trips that (633) _______ their needs and interests.
Giải thích
Kiến thức về cụm từ
A. face (v): đối mặt
B. require (v): yêu cầu
C. meet (v): gặp gỡ, đáp ứng
D. satisfy (v): thỏa mãn
Ta có: meet one’s needs: đáp ứng nhu cầu của ai. Chọn C.
Dịch: Do đó, mọi người có nhiều khả năng lập kế hoạch cho các chuyến đi đáp ứng nhu cầu và sở thích của mình.