Thực hiện dự án: Sổ tay từ ngữ tiếng Việt của em.
Em sắp xếp các từ ngữ vào một quyển sổ tay, trình bày và trang trí thật đẹp:
+ dân lập (tt): Do dân ở địa phương lập ra và đài thọ các chi phí: Giáo viên dập lập.
+ gai ốc (dt): Nốt nhỏ nổi lên ở mặt da khi bị lạnh hay sợ: Chân tay nổi gai ốc.
+ lão luyện (tt): Có nhiều kinh nghiệm, già dặn, thành thạo trong nghề nghiệp, chuyên môn: Cây bút lão luyện.
+ ngang ngược (tt): Bất chấp lẽ phải, tỏ ra không kể gì đến bất cứ ai: Hành động ngang ngược.
+ tài ba (dt, tt): Khả năng đặc biệt làm một việc nào đó: Một nghệ sĩ tài ba.
+ tổ quốc (dt): Đất nước, được bao đời trước xây dựng và để lại, trong quan hệ với những người dân có tình cảm gắn bó với nó: Xây dựng và bảo vệ tổ quốc.
+ trốn tránh (đt): Trốn để khỏi phải gặp, phải làm hoặc phải chịu điều không hay, không thích điều nào đó: Trốn tránh không chịu gặp.
