Thực hành so sánh giá một số loại hàng hóa phổ biến 1. So sánh giá của một số mặt hàng gia
Giải thích
1.
Tên hàng hóa | Khối lượng | Giá tiền | ||
Nơi bán/giá | Nơi bán/giá | Nơi bán/giá | ||
Bánh quy bơ | 200 gam | Cửa hàng A 45.000 đồng | Siêu thị B 48 000 đồng | Trang thương mại điện tử 40 000 đồng |
Coca Cola | Chai 1,5 lít | Cửa hàng A 17.000 đồng | Circle K 19 000 đồng | Shopee 15 000 đồng |
Kẹo dẻo | 56 gam | Cửa hàng A 15 000 đồng | Top markets 16 500 đồng | Shopee 14 000 đồng |
Bia Hà Nội | Két 20 chai 450ml | Cửa hàng A 220.000 đồng | Siêu thị B 230 000 đồng | Shopee 200 000 đồng |
2. Giá của các mặt hàng tương đối ổn định có sự chênh nhau nhẹ phụ thuộc vào nơi cung cấp sản phẩm.