Thực hành 1 trang 44 VBT Toán 5 tập 1.
Giải thích
a) Đọc các số đo:
36 km2: Ba mươi sáu ki-lô-mét vuông.
km2: Bốn phần năm ki-lô-mét vuông.
147 ha: Một trăm bốn mươi bảy héc-ta
1 659 m2: Một nghìn sáu trăm năm mươi chín mét vuông.
283 cm2: Hai trăm tám mươi ba xăng-ti-mét vuông.
b) Viết các số đo diện tích.
Diện tích nước Việt Nam là ba trăm ba mươi mốt nghìn ba trăm bốn mươi tư ki-lô-mét vuông: 331 344 km2
Diện tích của Thủ đô Hà Nội (năm 2020) khoảng ba nghìn ba trăm sáu mươi ki-lô-mét vuông: 3 360 km2