Thuật ngữ CIF Cost, Insurance and Freight (named port of destination)/Tiền hàng, bảo hiểm và cước phí vận tải (cảng đích quy định) trong Incoterms 2000 & 2010 có quy định:
14/25
Thuật ngữ CIF Cost, Insurance and Freight (named port of destination)/Tiền hàng, bảo hiểm và cước phí vận tải (cảng đích quy định) trong Incoterms 2000 & 2010 có quy định:
Hải quan làm thủ tục, người mua trả phí xuất khẩu và cả chi phí nhập khẩu
Người bán, người mua cùng chia sẻ trách nhiệm làm thủ tục và trả phí xuất khẩu
Người mua có trách nhiệm làm thủ tục và trả phí xuất khẩu cho hàng hóa
Người bán có trách nhiệm làm thủ tục và trả phí xuất khẩu cho hàng hóa