Thuật ngữ chiết khấu có nghĩa là:286/399 Thuật ngữ chiết khấu có nghĩa là:Thanh toán ngay lập tứcKiểm tra chứng tứ rồi gửi chứng từ đến NHPHL/C yêu cầu thanh toánKiểm tra chứng từ và thanh toán trước ngày đáo hạnGiải thíchChọn đáp án C