Thuật ngữ CFR Cost and Freight (named port of destination)/Tiền hàng và cước phí vận tải (cảng đích qui định) quy định:22/25Thuật ngữ CFR Cost and Freight (named port of destination)/Tiền hàng và cước phí vận tải (cảng đích qui định) quy định:Người mua thu xếp, người bán có trách nhiệm trả cước phí chuyển hàng hóa tới cảng đíchNgười bán có trách nhiệm thu xếp và trả cước phí chuyển hàng hóa tới cảng đíchNgười bán thu xếp và trả cước phí chuyển hàng hóa tới kho của người mua tại cảng đíchNgười mua thu xếp và và có trách nhiệm trả cước phí chuyển hàng hóa tới cảng đíchGiải thíchChọn đáp án B