Thuật ngữ “Bảo hiểm" dùng để chỉ một biện pháp nhằm A. chuyển giao, chia sẻ rủi ro.8/28Thuật ngữ “Bảo hiểm" dùng để chỉ một biện pháp nhằmchuyển giao, chia sẻ rủi ro.né tránh rủi ro.quản trị rủi ro.loại trừ rủi ro.Giải thíchChọn A