This year more girls enrolled on courses in art and design
Giải thích
Đáp án: D
Giải thích:
Kiến thức: Từ vựng – Từ đồng nghĩa
enroll (v): đăng ký, ghi danh, tham gia
Xét các đáp án:
avoid (v): tránh
insert (v): chèn
erase (v): xóa
enlist (v): gia nhập
=> enrolled = enlisted
Dịch: Năm nay, có nhiều cô gái đăng ký tham gia các khóa học về nghệ thuật và thiết kế hơn.