This was practical for local scheduling but created chaos for scheduling trains (20) ________.
Giải thích
Chọn B: mệnh đề quan hệ với ‘that’ dùng đúng thì, bổ nghĩa cho danh từ trước nó là ‘trains’.
- A: một cụm động từ/ cụm vị ngữ không có đại từ quan hệ để nối thì đặt vào giữa câu bị thừa.
- C: liên từ ‘and’ có chức năng nối hai vế có cấu trúc song song tức cùng từ loại, cùng dạng động từ,..., đặt vào câu thì vế sau ‘and’ phải ngang với ‘created chaos’ 🡪 không hợp lý về mặt nghĩa.
- D: ‘while + V-ing’ có nghĩa trong khi đang làm gì, ‘while’ không phải là đại từ quan hệ nên không bổ nghĩa được cho ‘trains’ như B, vì vậy ‘while travelling...’ sẽ ngang với hành động trước đó là ‘scheduling trains’ 🡪 không hợp lý về mặt nghĩa.