This time tomorrow on the beach sunbathing and drinking freshly squeezed fruit juice!
Giải thích
Ta có trạng từ của câu là: this time tomorrow: giờ này ngày mai (một thời điểm trong tương lai) → dấu hiệu của thì tương lai tiếp diễn (will be Ving).
(Vào giờ này ngày mai tôi sẽ đang nằm trên bãi biển tắm nắng và uống nước ép trái cây mới vắt.)
Chọn C.