This reduces the (11) __________ of plastic bottles being thrown away.
Giải thích
Kiến thức về từ vựng - từ cùng trường nghĩa
A. number /ˈnʌmbə(r)/ (n): con số, một lượng → the number of + N số nhiều: một số lượng gì
B. quality /ˈkwɒləti/, /ˈkwɑːləti/ (n): chất lượng
C. level /ˈlevl/ (n): mức độ, trình độ
D. amount /əˈmaʊnt/ (n): một lượng → the amount of + N không đếm được: một số lượng gì
- Căn cứ vào nghĩa, ta cần điền vào vị trí chỗ trống một từ để mô tả ‘số lượng chai nhựa’ → ta dùng “number” hoặc “amount”, mà “bottles” là danh từ đếm được số nhiều → dùng “number”.
Dịch: Điều này làm giảm số lượng chai nhựa bị vứt đi.
Chọn A.