This product has not been tried _____ humans yet. out on for on out on
Giải thích
Kiến thức: Phrasal verb
Giải thích: Ta có cụm “to try sth out on sb” (v): dùng thử cái gì trên ai đó
Tạm dịch: Sản phẩm này chưa được dùng thử trên người.
Chọn D
Kiến thức: Phrasal verb
Giải thích: Ta có cụm “to try sth out on sb” (v): dùng thử cái gì trên ai đó
Tạm dịch: Sản phẩm này chưa được dùng thử trên người.
Chọn D