This priceless treasure was unearthed by a builder during a house __________________ in 2004. (renovate)
renovation
This priceless treasure was unearthed by a builder during a house __________________ in 2004. (renovate)
Giải thích:
- Xét nghĩa câu: Kho báu vô giá này đã được một thợ xây khai quật trong quá trình __________________ một ngôi nhà vào năm 2004.
- Ta có: during + (cụm) danh từ
"a house __________________ là cụm danh từ, trong đó house bổ nghĩa cho từ cần điền
" Từ cần điền là một danh từ.
+ renovate (v): cải tạo, nâng cấp (nhà cửa, công trình, phòng ốc)
+ renovation (n): sự cải tạo, nâng cấp (nhà cửa, công trình, phòng ốc)
" Từ cần điền là renovation.
Dịch:
This priceless treasure was unearthed by a builder during a house renovation in 2004. (Kho báu vô giá này đã được một thợ xây khai quật trong quá trình cải tạo một ngôi nhà vào năm 2004.)