This not only (12) _______. curiosity but also builds confidence in problem-solving and critical thinking.
Giải thích
Kiến thức về từ vựng - nghĩa của từ:
* Xét các đáp án:
A. hinders /'hɪndəz/ (v): cản trở, ngăn chặn
B. cherishes /'tʃɛrɪʃɪz/: trân trọng, yêu quý, gìn giữ
C. sustains /sə'steɪnz/ (v): duy trì, hỗ trợ, giữ vững
D. nurtures /'nз:tʃəz/ (v): nuôi dưỡng, chăm sóc, bồi dưỡng
Tạm dịch: This not only (12) ______ curiosity but also builds confidence in problem-solving and critical thinking. (Điều này không chi nuôi dưỡng sự tò mò mà còn xây dựng sự tự tin trong giải quyết vấn đề và tư duy phản biện.)
Căn cứ vào nghĩa, D là đáp án phù hợp.