This is the first time I have played a musical instrument.
Giải thích
C
This is the first time: đây là lần đầu tiên = never.... before: chưa bao giờ ... trước đó
Dịch nghĩa: Đây là lần đầu tiên tôi chơi một nhạc cụ.
= Tôi chưa bao giờ chơi nhạc cụ trước đó.