This is the first time his children have tried Japanese cuisine.
Giải thích
D
Kiến thức: từ vựng
Giải thích:
This is the first time + S + have/has + Ved/3 = S + has/have + never + Ved/3 before : ai đó chưa từng làm gì trước đây
Dịch nghĩa: Bọn trẻ của anh ta chưa từng ăn món tráng miệng Trung Quốc trước đây