Đề cương ôn tập giữa kì 2 Tiếng Anh 9 Friends Plus có đáp án - Part 3: Vocabulary and grammar

This is the capsule __________ many astronauts used to live during their space explorations. A. whose B. which C. where D. when

53/59

This is the capsule __________ many astronauts used to live during their space explorations. 

whose

which

where

when

Giải thích

C

This is the capsule __________ many astronauts used to live during their space explorations.

A. whose: đại từ quan hệ chỉ sở hữu của cả người và vật, đứng trước danh từ trong mệnh đề quan hệ

B. which: đại từ quan hệ chỉ vật (chủ ngữ, tân ngữ)                        

C. where: trạng từ quan hệ chỉ nơi chốn, địa điểm                        

D. when: trạng từ quan hệ chỉ thời gian

Giải thích:

- __________ many astronauts used to live during their space explorations là mệnh đề quan hệ bổ nghĩa cho danh từ ngay trước nó là the capsule (khoang tàu vũ trụ), và từ cần điền thay thế cho the capsule.

- many astronauts used to live during their space explorations: các phi hành gia từng sống trong chuyến đi thám hiểm không gian.

" the capsule chỉ một không gian sống

" Chọn C, các phương án khác sai cách dùng

Dịch:

This is the capsule where many astronauts used to live during their space explorations. (Đây là khoang tàu vũ trụ nơi mà nhiều phi hành gia đã từng sống trong các chuyến thám hiểm không gian của họ.)