Đề thi Cuối kì 2 Tiếng Anh 7 Global Success có đáp án - Đề 4

This is an __________ story for me. I can’t believe it. (BELIEVE)

Giải thích

unbelievable

Kiến thức: Từ vựng – Từ loại

Giải thích:

Trước danh từ “story” (câu chuyện) cần một tính từ.

believe (v): tin

=> believable (adj): đáng tin

=> unbelievable (adj): không đáng tin

This is an unbelievable story for me. I can’t believe it.

(Đây là một câu chuyện khó tin đối với tôi. Tôi không thể tin được.)

Đáp án: unbelievable