This is a present for you. (YOURS) => This __________.
Giải thích
Kiến thức: Thì hiện tại đơn dạng khẳng định
Giải thích:
Đại từ sở hữu “yours” dùng thay thế cho “your present”, để tránh lặp lại danh từ “present”
This is a present for you.
(Đây là một món quà cho bạn.)
Đáp án: This present is yours.
(Món quà này là của bạn.)