This invention is a cup. The cup has a phone holder built into its lid.
Giải thích
2. This invention is a cup which / that has a phone holder built into its lid.
Hướng dẫn dịch:
2. Sáng chế này là một chiếc cốc có giá đỡ điện thoại được gắn vào nắp của nó.