This flexibility allows you to learn at your own pace and accessible online (9) _________ convenience.
Giải thích
Kiến thức về từ vựng - nghĩa của từ:
* Xét các đáp án:
A. stations - station /'steɪ.ʃən/ (n): nhà ga; tòa nhà/ nơi được sử dụng cho một dịch vụ, công việc cụ thể (trạm xăng, đồn cảnh sát)
B. basements - basement /'beɪs.mənt/ (n): tầng hầm
C. structures -structure /'strʌk.tʃər/ (n): cấu trúc
D. platforms - platform /'plæt.fͻ:m/ (n): bục, bệ; nền tảng (phục vụ cho mục đích học tập, kinh doanh,...)
Tạm dịch: Explore various subjects and expand your skill set through accessible online (9) ______. (Khám phá nhiều chủ đề khác nhau và mở rộng kỹ năng của bạn thông qua các nền tảng trực tuyến dễ tiếp cận). Căn cứ vào nghĩa, D là đáp án phù hợp.