This contest provides a (1) _______ experience for students who
Giải thích
Kiến thức về từ loại
A. fulfilment /fʊlˈfɪlmənt/ (n): sự hoàn thành, sự đáp ứng, sự có đủ (điều kiện)
B. fulfilling /fʊlˈfɪlɪŋ/ (adj): trọn vẹn, vừa ý
C. fulfilled /fʊlˈfɪld/ (adj): thoả mãn, mãn nguyện
D. fulfil /fʊlˈfɪl/ (v): hoàn thành, làm trọn (nhiệm vụ), đáp ứng
Ta có quy tắc tính từ bổ nghĩa đứng trước danh từ ® từ cần điền là một tính từ ® loại, A, D
* Phân biệt tính từ đuôi -ing và tính từ đuôi -ed:
- Adj-ing: chỉ bản chất, tính chất của người/ vật
- Adj-ed: chỉ cảm xúc, trạng thái của người
Dịch: Cuộc thi này mang đến trải nghiệm trọn vẹn
Chọn B.