This car is ______ than mine. a. less expensive b. as expensive c. more rich
Giải thích
Chọn đáp án A
Giải thích: só sánh hơn với tính từ dài: more/less + adj + than
Dịch: Xe ô tô này rẻ hơn xe ô tô của tôi.
Chọn đáp án A
Giải thích: só sánh hơn với tính từ dài: more/less + adj + than
Dịch: Xe ô tô này rẻ hơn xe ô tô của tôi.