This amounted to a great (40. ACHIEVE) ______ hardly to be expected in his day and age, ...
Giải thích
Đáp án đúng: achievement
Giải thích: Cần danh từ: a great achievement = một thành tựu lớn.
Dịch nghĩa: Điều này tạo thành một thành tựu lớn khó có thể mong đợi trong thời đại của ông ...