This adds an extra layer of security by requiring a second verification step, such as a code sent to your phone, (11) _______ your password.
Giải thích
Kiến thức về liên từ
* Xét các đáp án:
A . in case of + N/V-ing: trong trường hợp.
B. in place of + N/V-ing: thay vì, thay cho.
C. in addition to + N/V-ing: thêm vào, bên cạnh đó, cùng với.
D. in fact: thực tế là, trên thực tế.
Tạm dịch: This adds an extra layer of security by requiring a second verification step, such as a code sent to your phone, (11) ______ your password. This helps protect your accounts even if your password is compromised. (Việc này bổ sung một lớp bảo mật bằng cách yêu cầu một bước xác minh thứ hai, chẳng hạn như mã được gửi đến điện thoại của bạn, bên cạnh mật khẩu của bạn. Cơ chế này giúp bảo vệ tài khoản của bạn ngay cả khi mật khẩu bị lộ.)
Căn cứ vào nghĩa, C là đáp án phù hợp.