They were suspected to have robbed the bank. The police have investigated them for days
Giải thích
Chọn đáp án A
Giải thích : cụm hiện tại phân từ bị động. Cấu trúc be suspected to V: bị nghi ngờ làm gì
Chọn đáp án A
Giải thích : cụm hiện tại phân từ bị động. Cấu trúc be suspected to V: bị nghi ngờ làm gì