They tolerate smoke but they prefer people not to.
Giải thích
Đáp án. smoking
Giải thích:
Cấu trúc tolerate + V-ing (chịu được được việc gì đó)
Dịch nghĩa: Họ có thể chịu được việc hút thuốc nhưng họ muốn mọi người không làm vậy.
Đáp án. smoking
Giải thích:
Cấu trúc tolerate + V-ing (chịu được được việc gì đó)
Dịch nghĩa: Họ có thể chịu được việc hút thuốc nhưng họ muốn mọi người không làm vậy.