15000 bài tập tách từ đề thi thử môn Tiếng Anh có đáp án (Phần 53)

They study in order to update their job skills or for personal (33) ________.

43/320

They study in order to update their job skills or for personal (33) ________.

satisfying

satisfaction

satisfactory

satisfied

Giải thích

B

Satisfying (V-ing): thỏa mãn

Satisfaction (n): sự thỏa mãn

Satisfactory (adj): vừa ý, thỏa đáng

Satisfied (adj): thỏa mãn, cảm thấy hài lòng

Đứng sau tính từ “personal”, cần dùng một danh từ

Dịch: “… Họ học để cập nhật những kỹ năng làm việc hoặc vì sự thỏa mãn của cá nhân…”