They seem to feel that the danger of the traffic is (24) ___________ to the risk of having their conversation be overheard
Giải thích
Đáp án A
Kiến thức về từ loại:
A. preferable /ˈprefərəbəl/ (a): tốt hơn
B. prefer /prɪˈfɜːr/ (v): thích
C. preference /ˈprefərəns/ (n): sự thích hơn, sự ưu tiên
D. preferential /prefərˈenʃəl/ (a): ưu đãi, ưu tiên
Sau động từ to be ta cần một tính từ. Từ đó, ta loại B, C. Xét nghĩa ta loại D.
They seem to feel that the danger of the traffic is (2)_______ to the risk of having their conversation be overheard. (Họ dường như cảm thấy rằng mối nguy hiểm của giao thông là tốt hơn so với nguy cơ khiến cuộc trò chuyện của họ bị nghe thấy.)