They save for the trip, but (34) ________ have to spend the money on more pressing needs. A. repeat B. repeated C. repetition D. repeatedly
Giải thích
Đáp án đúng là D
Kiến thức: cụm động từ
Giải thích: trước động từ “have” cần 1 trạng từ => repeatedly (adv): lặp đi lặp lại
Dịch nghĩa: Họ tiết kiệm cho chuyến đi nhưng lại phải chi tiền nhiều lần cho những nhu cầu cấp thiết hơn.