They rarely are at work after 5 p.m every Saturday.
Giải thích
Chọn đáp án A.
Kiến thức: Ngữ pháp
• Trạng từ chỉ tuần suất đứng sau trợ động từ.
Sửa: rarely are → are rarely
Tạm dịch: Họ hiếm khi đi làm sau 5 giờ chiều Thứ Bảy hàng tuần.
Chọn đáp án A.
Kiến thức: Ngữ pháp
• Trạng từ chỉ tuần suất đứng sau trợ động từ.
Sửa: rarely are → are rarely
Tạm dịch: Họ hiếm khi đi làm sau 5 giờ chiều Thứ Bảy hàng tuần.