They played so a bad game of tennis last night
Giải thích
Kiến thức về "so/such"
- so + adj/adv + that + S + V: quá...đến nỗi mà...
- so + many/much/(a) few/(a) little + N + that + S + V: quá nhiều/ít...đến nỗi mà...
- such + (a/an) + adj + N + that + S + V: quá...đến nỗi mà...
Sửa: so => such
Dịch: Tối qua họ đã chơi một trận quần vợt tệ đến mức khiến khán giả thất vọng.
Chọn A.