They _______ our electricity because we hadn't paid the bill.
Giải thích
Giải thích:
A. put off: hủy
B. took off: cởi (giày, mũ, quần áo)
C. got off: xuống (xe)
D. cut off: cắt (điện), ngắt (kết nối)
Tạm dịch: Họ đã cắt điện của chúng tôi vì chúng tôi chưa thanh toán hóa đơn.
Chọn D.