They must prioritize their study. -> Priority must ____________________________.
Giải thích
Đáp án đúng: Priority must be given to their study/ be their study.
Giải thích:
Ta phải chuyển động từ “prioritize” => cụm từ “give priority to”
Cấu trúc câu bị động với động từ khuyết thiếu: S + modal verbs + be + Ved/3
Dịch nghĩa: Việc học tập của họ phải được ưu tiên hàng đầu.