They live with their parents in a small house now, but they’ll ___________ up home on their own soon.
Giải thích
A. get : có B. put : đặt để C. leave: rời đi D. set : đặt , để , bố trí
Tạm dịch :
Hiện tại họ sống cùng với bố mẹ của họ trong một ngôi nhà nhỏ, nhưng họ sẽ xây một ngôi nhà riêng sớm thôi .
Giải thích : D
- Ta có cụm từ cố định : Set up home : sống độc lập trong một ngôi nhà riêng , xây nhà riêng .