They like studying and writing essays and they enjoy the class discussions (28) _______ take place.
Giải thích
Kiến thức: Đại từ quan hệ
Giải thích:
A. whom: chỉ người
B. which: chỉ vật
C. where: chỉ nơi chốn
D. when: chỉ thời gian
Trước chỗ trống là danh từ chỉ vật “class discussions” – “thảo luận trong lớp học”
They like studying and writing essays and they enjoy the class discussions (28) which take place.
Tạm dịch: Họ thích học và viết tiểu luận và họ thích các cuộc thảo luận trong lớp diễn ra.
Chọn B.