[Năm 2022] Đề thi thử môn Tiếng anh THPT Quốc gia có lời giải (20 đề)

They have carried out exhausting research into the effects of

6/50

They have carried out exhausting research into the effects of smartphones on schoolchildren's behaviour and their academic performance

exhausting

into

behavior

academic performance

Giải thích

Kiến thức: Từ vựng

Giải thích:

exhausting (adj): gây kiệt sức, tốn công sức exhaustive (adj): toàn diện, chuyên sâu

Sửa: exhausting => exhaustive

Tạm dịch: Họ đã thực hiện nghiên cứu toàn diện về tác động của điện thoại thông minh đối với hành vi của học sinh và kết quả học tập của chúng.

Choose A.