Chuyên đề 18: Từ đồng nghĩa, từ trái nghĩa

They had to delay their trip because of the bad weather. A. get through B. put off C. keep up with D. go over

11/50

They had to delay their trip because of the bad weather.

get through

put off

keep up with

go over

Giải thích

Đáp án: B

Giải thích:

Kiến thức: Từ vựng – Từ đồng nghĩa

delay (v): hoãn

Xét các đáp án:

A. get through something: dùng hết cái gì, hoàn thành cái gì, vượt qua

B. put off something: hoãn, lùi lịch

C. keep up with something: nắm bắt tin tức, sự kiện, tiếp tục chi trả cái gì đều đặn

D. go over something: kiểm tra cái gì cẩn thận

=> delay = put off

Dịch: Họ phải hoãn chuyến đi vì thời tiết xấu.