They find it hard to teach the children because of their short attent
Giải thích
Kiến thức về từ vựng
Ta có: span = the length of time that something lasts or is able to continue: Khoảng thời gian qua đó cái gì kéo dài hoặc có thể tiếp tục
attention span: khoảng thời gian chý (collocation)
Tạm dịch: Trẻ em có thể khó dạy vì thời gian chú ý ngắn
Chọn đáp án A